Nghiệm thu tiếng anh là gì

Sài Gòn 100 Điều Thú Vị xin giới thiệu đến quý độc giả bài viết Nghiệm thu tiếng anh là gì

Nghiệm thu tiếng anh là gì

Mục lục bài viết

Nghiệm thu là một trong những cụm từ thường xuyên được nhắc đến trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình.

Tuy nhiên‚ không phải ai trong chúng ta cũng đều đã biết đến Nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Chính bởi lẽ đó‚ trong bài viết dưới đây của công ty luật Hoàng Phi chúng tôi sẽ cung cấp một số thông tin hữu ích có liên quan đến khái niệm của cụm từ “nghiệm thu” trong tiếng Anh. Cụ thể như sau:

Nghiệm thu là gì?

Nghiệm thu là một giai đoạn trong đó bao gồm các bước: thu nhận‚ kiểm định‚ kiểm tra kết quả của một công việc‚ tài sản hay công trình nào đó sau khi đã hoàn thành thi công công trình‚ thực hiện công việc hoặc sử dụng tài sản, qua quá trình nghiệm thu nhằm kiểm tra về mặt chất lượng công trình‚ hiệu quả công việc hay số lượng tài sản trước khi đưa vào sử dụng.

Trong phạm vi bài viết này‚ chúng tôi sẽ đề cập tới nghiệm thu công trình trong lĩnh vực xây dựng.

Nghiệm thu công trình có thể được hiểu là một quy trình bao gồm các bước thu nhận‚ kiểm tra‚ kiểm định về chất lượng của công trình sau khi đã hoàn thành việc thi công xây dựng trước khi chủ công trình đưa nó vào sử dụng.

Xem thêm  Dịch vụ logistics của việt nam chủ yếu là gì

Đối với nghiệm thu công trình thì chủ thể có trách nhiệm thực hiện đó là các cơ quan chức năng được giao thẩm quyền.

Các cơ quan này sẽ căn cứ vào các số đo thể hiện chất lượng công trình và bản vẽ công trình đã thi công để đưa ra những đánh giá khách quan về công trình có đạt tiêu chuẩn về chất lượng và có thể đưa vào vận hành‚ sử dụng được hay không.

Quy trình thực hiện việc nghiệm thu bao gồm các bước cơ bản sau:

+ Nghiệm thu các sản phẩm chế tạo sẵn‚ trang thiết bị và vật liệu được sử dụng trong quá trình thi công xây dựng công trình

+ Nghiệm thu từng công việc cụ thể trong quá trình xây dựng

+ Nghiệm thu từng bộ phận trong công trình thuộc giai đoạn thi công

+ Nghiệm thu theo từng hạng mục đã hoàn thành của công trình để bàn giao và xem xét đưa vào sử dụng.

Nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Nghiệm thu tiếng Anh là acceptance (n) và định nghĩa Acceptance is a stage in which the steps are taken: acquiring inspecting‚ checking the results of a job‚ property or a certain structure after the construction has been completed performing the work or use property.

Through the acceptance process to check the quality of the work‚ work efficiency or quantity of assets before putting them into use.

– In the scope of this article we will mention the acceptance of works in the construction field.

Acceptance of a building can be understood as a process of taking in checking‚ verifying the quality of a building after construction has been completed before the owner has put it into use.

Xem thêm  Cơ sở dữ liệu quan hệ là gì

For the pre-acceptance test of works, the responsible entities are authorized agencies.

These agencies will base on the measurements showing the quality of the works and construction drawings that have been constructed to make an objective assessment of the works that meet the quality standards and can be put into operation‚ use able or not.

The process of carrying out the acceptance test includes the following basic steps:

+ Acceptance of pre-fabricated products‚ equipment and materials used in the construction process.

+ Acceptance of each specific job in the construction process

+ Acceptance of each part of the construction in the construction phase

+ Check and take over for each completed item of the work for handover and consideration and use.

Nghiệm thu công trình tiếng Anh là gì?

Nghiệm thu công trình tiếng Anh là Acceptance of the project (n)

Một số cụm từ có liên quan đến nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Một số cụm từ có liên quan đến nghiệm thu tiếng Anh như là:

Hồ sơ nghiệm thu tiếng Anh là acceptance documents(n)

Biên bản nghiệm thu tiếng Anh là Test records (n)

Công tác nghiệm thu tiếng Anh là Acceptance work (n)

Cơ quan nghiệm thu tiếng Anh là Acceptance agency (n)

Nghiệm thu vật liệu tiếng Anh là Acceptance of materials (n)

Ví dụ cụ thể về cụm từ có liên quan đến nghiệm thu tiếng Anh

1. Nghiệm thu là một trong những việc làm cần thiết nhằm đảm bảo cho công trình xây dựng đáp ứng được những tiêu chuẩn về chất lượng và được đưa vào sử dụng trong thực tiễn.

Xem thêm  Trưởng phòng nhân sự tiếng anh là gì

=> Acceptance test is one of the necessary jobs to ensure that the construction works meet the quality standards and is put into use in practice.

2. Biên Bản Nghiệm Thu sẽ được lập và ký bởi Bên Khách hàng và Bên Cung Cấp Dịch Vụ để xác nhận mẫu thông tin đã được thi công phù hợp Phụ lục Hợp Đồng này.

The Acceptance Record will be made and signed by the Customer and the Service Provider to confirm that the information has been constructed in accordance with this Annex.

3. Mỗi Bên có trách nhiệm cử người đại diện thay mặt mỗi Bên tham gia vào việc xác nhận nội dung, thiết kế, nghiệm thu công việc in ấn thi công và bàn giao sản phẩm đưa vào thực hiện thực hiện dịch vụ.

Each Party is responsible for sending a representative to represent each Party to confirm the content, design, acceptance of the printing and deliver the products to implement the service.

4. Số tiền thực tế mà Bên A phải thanh toán cho Bên B căn cứ vào Biên bản nghiệm thu thực tế được các Bên thống nhất phê duyệt, theo quy định tại Điều xxxx Hợp đồng này.

The actual amount to be paid by Party A for Party B is based on the actual Minutes of Acceptance approved by the Parties, as per the regulation in Article xxxx of this Contract.

Trên đây là toàn bộ bài viết có liên quan đến khái niệm nghiệm thu tiếng Anh là gì?

Mọi ý kiến thắc mắc hay cần tư vấn chi tiết hơn về vấn đề này xin vui lòng liên hệ Tổng đài 1900 6557 để được giải đáp.

Như vậy, đến đây bài viết về “Nghiệm thu tiếng anh là gì” đã kết thúc. Chúc quý độc giả luôn thành công và hạnh phúc trong cuộc sống.

Mời bạn đọc xem thêm nhiều bài viết hay trong chuyên mục: Kiến Thức.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.