Sắt tiếng Anh là gì?

Sài Gòn 100 Điều Thú Vị xin giới thiệu đến quý độc giả bài viết Sắt tiếng Anh là gì?

Sắt tiếng Anh là gì?

Sắt tiếng Anh là gì

Chúng ta có thể biết sắt rất phổ biến hiện nay, vật liệu này rất quan trọng trong mọi ngành xây dựng, cùng chúng tôi tìm hiểu định nghĩa sắt nhé Sắt tiếng anh còn gọi là: iron Sắt là một nguyên tố kim loại sắt từ dễ uốn dẻo màu trắng dễ uốn với ký hiệu Fe và số nguyên tử 26, ​​xuất hiện chủ yếu ở haematite và Magnetite. Nó được sử dụng rộng rãi cho các mục đích kết cấu và kỹ thuật. sat

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Việt Tiếng Anh.

bệnh gỉ sắt: rust Bi sắt: petanque bình điện sắt-kền: Edison accumulator bọc bằng dây sắt: wire bọc sắt: armour, armoured, iron, ironclad, plate, plated buộc bằng dây sắt: wire bức màn sắt: Iron Curtain, iron curtain cầm sắt: conjugal harmony Mua bán sắt vụn: scrap metal trading cầu sắt: drawbridge cây cỏ sắt: lousewort chấn song sắt:grid chất sắt điện: ferroelectric, ferroelectric material chất sinh sắt: chromosome chỏm mũ sắt: crest chốt sắt hình S: linchpin có bàn tay sắt: iron-handed có bọc sắt: armour-clad có chất sắt: chalybeate, ferrifeous có hàm sắt: iron-jawed có lưới sắt: grilled có sắt: ferric, ferrifeous cọc sắt: rye-peck dấu sắt nung: brand Dự án đường sắt đô thị Thành phố Hồ Chí Minh: Ho Chi Minh City Metro Ga đường sắt: train station Giao thông đường sắt: rail transport phế liệu sắt: iron scrap giáp vỏ sắt: armour giống như sắt: ironlike giùi khoan sắt: dolly hợp kim sắt: ferro-alloy két sắt: box, safe khoa sắt: ferromagnetism không có bản sắt: characterless không có đường sắt: trainless khung lưới sắt: portcullis lắp cựa sắt: spur lòng dạ sắt đá: hard-hearted

Xem thêm  Tầm nhìn sứ mệnh giá trị cốt lõi là gì

xem thêm tại: công ty mua sắt vụn phế liệu

5 / 5 ( 100 votes )

Như vậy, đến đây bài viết về “Sắt tiếng Anh là gì?” đã kết thúc. Chúc quý độc giả luôn thành công và hạnh phúc trong cuộc sống.

Mời bạn đọc xem thêm nhiều bài viết hay trong chuyên mục: Kiến Thức.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.