Kiến Thức

Ý nghĩa của tin trong tiếng Anh

Sài Gòn 100 Điều Thú Vị xin giới thiệu đến quý độc giả bài viết Ý nghĩa của tin trong tiếng Anh

Ý nghĩa của tin trong tiếng Anh

tin

Các từ thường được sử dụng cùng với tin.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

biscuit tinIt is only by using modern technology that the shoe, ceramic, and biscuit tin industries—or any other industries—will remain in business in five or 10 years’ time. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 tin ceilingThe term tin ceiling is a misnomer, as these decorative sheets were never tinned; they were almost always painted sheet iron or steel. Từ Wikipedia Ý nghĩa của tin trong tiếng Anh Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. tin mineA tin mine is not only a wasting asset. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với tin

Như vậy, đến đây bài viết về “Ý nghĩa của tin trong tiếng Anh” đã kết thúc. Chúc quý độc giả luôn thành công và hạnh phúc trong cuộc sống.

Xem thêm  Mây tầng nào gặp mây tầng đó là gì

Mời bạn đọc xem thêm nhiều bài viết hay trong chuyên mục: Kiến Thức.

Related Articles

Back to top button

Adblock Detected

Xin vui lòng tắt tiện ích, tính năng chặn quảng cáo để xem nội dung. (Ủng hộ tác giả, xin cảm ơn)